치과에서 자주 쓰는 말
1. 입을 벌리세요 > Hãy há miệng ra
2. 입을 다무세요 > Hãy ngậm miệng vào
3. 힘을 주지 말고 자연스럽게 (편하게) 무세요 > Đừng gồng mà hãy cắn nhẹ nhàng (thoải mải).
4. 입을 헹구세요 > Hãy súc miệng đi
5. 아파요? > Có đau không?
5. 왼손을 들어요 > Giơ tay trái lên
6. 괜찮아요? > Không sao chứ?
7. 어금니로 물어보세요> Hãy cắn thử bằng hàm trên và hàm dưới xem
8. 어금니로 물고 가만히 계세요 > Hãy cắn thử bằng hàm trên và hàm dưới rồi để giữ nguyên xem.
9. 껌 같은거 물려 드릴건데 가만히 계세요 > Bác sĩ sẽ cho em cắn cái giống như kẹo cao su, cắn thử rồi giữ nguyên thế nhé.
10. 아프면 왼손 드세요 > Đau thì giơ tay trái lên nhé!
11. 옆으로 지그재그 비벼보세요 > Hãy đảo hàm sang trái sang phải xem
12. 이가 먼저 닿는 곳이 있나요? > Có chỗ nào răng bị gồ hoặc vướng không?
13. 기대어 누우세요 > Hãy nằm tựa lưng xuống
14. 앞니로 다물어 보세요! Hãy ngậm miệng vào chỗ vị trí răng cửa.