Câu(句) Kinh thánh(經聖) học(學) thuộc lòng.(성경 암송용)
http://www.vietchristian.net/kinhthanh/-이 곳에서 참고로 성경을 읽고 들을 수 있습니다.
Sáng-thế Ký 1:1 Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Thi-thiên 22:27 Bốn phương(方) thế gian(世間) sẽ nhớ và trở lại cùng Ðức Giê-hô-va, Các(各) họ hàng muôn dân(萬民) sẽ thờ lạy trước mặt Ngài.
Ma-thi-ơ 1:21 Người sẽ sanh(産) một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính(政) con trai ấy sẽ cứu dân(救民) mình ra khỏi tộI(罪).
Ga-la-ti 3:8 Kinh thánh cũng biết trước rằng Ðức Chúa Trời sẽ xưng(稱) dân ngoạI(外) là công bình(公平) bởi đức tin(德信), nên đã rao truyền(傳) trước cho Áp-ra-ham tin lành nầy: Các dân sẽ nhờ ngươi mà được(得) phước(福).
Giăng 1:12 Nhưng hễ ai đã nhận(認) Ngài, thì Ngài ban cho quyền(權) phép trở nên con cái Ðức Chúa Trời, là ban cho những kẻ tin danh Ngài,
Giăng 3:16 Vì Ðức(德) Chúa(主)Trời yêu thương(愛殤) thế gian, đến nỗi đã ban(伴) Con một của Ngài, hầu cho hễ ai tin Con ấy không bị hư mất mà được sự sống đời đời.
Rô-ma 10:9 Vậy nếu miệng ngươi xưng Ðức Chúa Jêsus ra và lòng ngươi tin rằng Ðức Chúa Trời đã khiến Ngài từ kẻ chết sống lại, thì ngươi sẽ được cứu; 10 vì tin bởi trong lòng mà được sự công bình, còn bởi miệng làm chứng(證) mà được sự cứu rỗi.
Rô-ma 1:17 vì trong Tin lành nầy có bày tỏ sự công bình của Ðức Chúa Trời, bởi đức tin mà được, lại dẫn đến đức tin nữa, như có chép rằng: Người công bình sẽ sống bởi đức tin.
Ha-ba-cúc 3:17 Vì dầu cây vả sẽ không nứt lộc nữa, Và sẽ không có trái trên những cây nho; Cây ô-li-ve không sanh sản, Và chẳng có ruộng nào sanh ra đồ ăn; Bầy chiên sẽ bị dứt khỏi ràn, Và không có bầy bò trong chuồng nữa. 18 Dầu vậy, tôi sẽ vui mừng trong Ðức Giê-hô-va, Tôi sẽ hớn hở trong Ðức Chúa Trời của sự cứu rỗi tôi.
Sô-phô-ni 3:17 Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ở giữa ngươi; Ngài là Ðấng quyền năng(權能) sẽ giải(解) cứu ngươi: Ngài sẽ vui mừng cả thể vì cớ ngươi; vì lòng yêu thương mình, Ngài sẽ nín lặng; và vì cớ ngươi Ngài sẽ ca hát mừng rỡ.
창세기 1:1 태초에 하나님이 하늘과 땅을 창조하시니라.
시편 22:27 땅의 모든 끝이 여호와를 기억하고 돌아오며 모든 나라의 모든 족속이 주의 앞에 예배하리니
마태복음 1:21 아들을 낳을 것이니 이름을 예수라 하라. 이는 그가 자기 백성을 그들의 죄에서 구원할 자이심이라 하니라.
갈라디아서 3:8 또 하나님께서 이방을 믿음으로 망미암아 의롭다 하실 것을 미리 내다보고 먼저 아브라함에게 복음을 전하되 모든 이방인이 너로 말미암아 복을 받으리라 하였느니라.
요한복음 1:12 그러나 그를 영접하는 모든 자에게는 하나님의 자녀가 되는 권세를 주셨으니 곧 그의 이름을 믿는 자들에게니라.
요한복음 3:16 하나님이 세상을 이처럼 사랑하사 독생자를 주셨으니 이는 누구든지 그를 믿는 자마다 멸망하지 않고 영생을 얻게 하려 하심이라.
로마서 10:9 네가 만일 네 입으로 예수를 주님이시라고 고백하고 네 마음으로 하나님께서 그를 죽은 자 가운데서 살리셨음을 믿으면 구원을 받으리라.
10 사람이 마음으로 믿어 의롭다 함을 받고 입으로 시인하여 구원에 이르느니라.
로마서 1:17 이 복음에는 하나님의 의가 나타나 있는데, 이는 믿음으로 믿음에 이르게 하나니, 기록된 바와 같이 “오직 의인은 믿음으로 말미암아 살리라” 하였느니라.
하박국 3:17 비록 무화과나무에 꽃이 피지 않고, 포도나무에 열매가 없고, 올리브나무에 열매가 맺히지 않고, 밭에 소출이 없을지라도, 양 떼는 우리에서 끊어지고, 외양간에는 소가 없을 지라도, 나는 여호와로 말미암아 즐거워하며 나의 구원의 하나님으로 말미암아 기뻐하리로다.
스바냐 3:17 너의 하나님 여호와가 너의 가운데 계시니 그는 구원을 베푸실 전능자이시라 그가 너로 말미암아 기쁨을 이기지 못하시며 너를 잠잠히 사랑하시며 너로 말미암아 즐거이 부르며 기뻐하시리라 하리라.